Còn hàng

– Thịt trắng, không da, không xương, không dè, không mỡ, không đỏ

– Mạ băng: 10%, 15%, 20%, 25%, 30%, 35%, 40%

– Kích cỡ: 60/120; 120/170; 170/220; 220+ (gram/miếng)

2/4; 4/6; 6/8; 8/10; 10+ and 3/5; 5/7; 7/9; 9/11, 11+ ( oz/miếng)

– Đóng gói: IQF 1kg, 2kgs, 2.5 kg, 5 kg, 10 kg / túi PE,

10 kgs/thùng chính có dây đai

– Số lượng: 20’FCL khoảng 1.100 thùng; 40’FCL khoảng 2.500 thùng (+/-10%)

So sánh
Danh mục:

Mô tả

– Thịt trắng, không da, không xương, không dè, không mỡ, không đỏ

– Mạ băng: 10%, 15%, 20%, 25%, 30%, 35%, 40%

– Kích cỡ: 60/120; 120/170; 170/220; 220+ (gram/miếng)

2/4; 4/6; 6/8; 8/10; 10+ and 3/5; 5/7; 7/9; 9/11, 11+ ( oz/miếng)

– Đóng gói: IQF 1kg, 2kgs, 2.5 kg, 5 kg, 10 kg / túi PE,

10 kgs/thùng chính có dây đai

– Số lượng: 20’FCL khoảng 1.100 thùng; 40’FCL khoảng 2.500 thùng (+/-10%)

Vendor Information