GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG TẠI MỘT SỐ NƠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (Ngày 29/01/2019 – 24 Tết)

STT Mặt hàng ĐVT Long Xuyên Châu Đốc Tân Châu Thoại Sơn
Giá trong ngày So với ngày trước (%) So cùng kỳ năm trước (%) Giá trong ngày So với ngày trước (%) So cùng kỳ năm trước (%) Giá trong ngày So với ngày trước (%) So cùng kỳ năm trước (%) Giá trong ngày So với ngày trước (%) So cùng kỳ năm trước (%)
I Một số mặt hàng thiết yếu                      
1 Lúa Jasmine (lúa khô tại ruộng) Đ/kg 5,200 0.0 -21.2  –  –  – 5,600 0.0 -18.8 5,800 0.0 -12.1
2 Lúa IR 50404 (lúa khô tại ruộng) Đ/kg 4,500 0.0 -18.2  – 4,700 0.0 -16.1 4,700 0.0 -16.1
3 Gạo Jasmine (giá bán lẻ tại chợ) Đ/kg    13,000 0.0 -3.7 13,000 0.0 0.0 14,000 7.7 7.7     12,000 0.0 -14.3
4 Gạo IR 50404 (giá bán lẻ tại chợ) Đ/kg    12,000 0.0 9.1 12,000 0.0 9.1 11,000 0.0 10.0     10,000 0.0 -9.1
5 Đường cát loại 1 (Biên Hoà) Đ/kg    20,000 0.0 -4.8
12.000
(lẻ,tại chợ)
0.0 -11.1
16.000
(lẻ,tại chợ)
6.7 -6.7     20,000 0.0 0.0
6 Heo hơi Đ/kg 53,000 0.0 65.6 50,000 0.0 56.3 47,000 0.0 42.4     50,000 0.0 56.3
7 Giá xăng dầu  
  – Xăng A95 Đ/lít 17,800 0.0 -13.5 17,800 0.0 -13.5
17,800
0.0 -13.5     17,800 0.0 -13.5
  – Xăng E5 Đ/lít 16,470 0.0 -12.7 16,470 0.0 -12.7 16,470
0.0
-12.7     16,470 0.0 -12.7
  – Dầu DO (0,05%S) Đ/lít 15,100 0.0 -6.5 15,100 0.0 -6.5 15,100
0.0
-6.5     15,100 0.0 -6.5
  – Dầu lửa Đ/lít 14,380 0.0 -2.6 14,380 0.0 -2.6 14,380 0.0 -2.6     14,640 0.0 -0.8
II Một số mặt hàng phục vụ tết  
1 Nếp tốt Đ/kg 20,000 0.0 0.0 23,000 0.0 -8.0 22,000 -4.3 10.0     20,000 5.3 17.6
2 Thịt heo đùi sau Đ/kg 90,000 0.0 12.5 80,000 0.0 33.3 80,000 -11.1 14.3     90,000 12.5 28.6
3 Gà ta làm sẵn Đ/kg 120,000 0.0 -7.7 110,000 0.0 0.0 110,000 0.0 0.0   130,000 8.3 8.3
4 Thịt bò phi lê Đ/kg 230,000 0.0 0.0 210,000 0.0 0.0 240,000 -4.0 4.3   230,000 0.0 0.0
5 Mứt bí Đ/kg 78,000 0.0 34.5 50,000 0.0 0.0 42,000 -6.7 -16.0     45,000 0.0 7.1
6 Kẹo thèo lèo Đ/kg 98,000 0.0 8.9 50,000 0.0 -28.6 60,000 0.0 20.0     60,000 0.0 9.1
7 Bia lon Sài Gòn 333 (thùng 24 lon) Đ/thùng 225,000 0.0 0.0 230,000 0.0 -7.3 240,000 -4.0 6.7   230,000 0.0 0.0
8 Bia lon Heineken (thùng 24 lon) Đ/thùng 380,000 0.0 0.0 380,000 0.0 2.7 370,000 2.8 0.0   390,000 0.0 2.6
9 Bia lon Tiger (thùng 24 lon) Đ/thùng 315,000 0.0 1.6 320,000 0.0 3.2 310,000 -3.1 0.0   320,000 0.0 0.0
10 Nước ngọt Coca (thùng 24 lon) Đ/thùng 180,000 0.0 -2.7 285,000 0.0 50.0 182,000 -13.3 1.1   180,000 0.0 0.0
11 Rượu vang Đà Lạt 750 ml (đỏ-12%) Đ/chai 85,000 0.0 13.3 90,000 0.0 0.0 90,000 0.0 12.5   120,000  –  –
12 Nho ngoại (nho đỏ mỹ) loại 1 Đ/kg 150,000 0.0 0.0 150,000 0.0 0.0 150,000 -11.8 3.4   150,000 0.0 7.1
13 Quýt nội Đ/kg 50,000 0.0 11.1 40,000 0.0 -20.0 40,000 -33.3 14.3     40,000 0.0 33.3
14 Hoa huệ trắng (tốt) Đ/chục 80,000 0.0 0.0 70,000 0.0 40.0 50,000 -16.7 0.0     60,000 0.0 -40.0
15 Hoa cúc vàng (loại 1) Đ/cặp 100,000 0.0 -16.7 40,000 0.0 100.0 150,000 200.0     80,000 0.0 166.7
16 Hoa Vạn thọ pháp (loại 1) Đ/cặp 90,000 0.0 -10.0 70,000 75.0     60,000
17 Hoa hồng nhung (loại 1) Đ/cặp 80,000 0.0 -20.0 120,000 50.0     90,000 0.0 28.6